Work/vi

From Tran Minh Anh's website

Jump to: navigation, search

Contents

Nghiên cứu

Chủ đề nghiên cứu

  • Lý thuyết hàng đợi: Stability, Product Form, Insensitivity, Balanced Fairness, Reversibility, Poisson Input Poisson Output property.
  • Phân tích các đặc tính, quản lý tài nguyên và các ứng dụng trong mạng có dây / không dây.
  • Kiểm tra hệ thống.

Bài báo đã đăng

Đồng tác giả: Thomas Bonald, Nadia Boukhatem, Thu-Ha Dao-Thi, Jean-Michel Fourneau, Farhan Hyder Mirani, Nihal Pekergin, Phuoc-Nguyen Tran

  • Compositional Verification of Untimed Properties for a Class of Stochastic Automata Networks html, 27th International Symposium on Computer and Information Sciences, 2012.
  • Multi-class Network with Phase Type Service Time and Group Deletion Signal, European Performance Engineering Workshop, 2011.
  • Game approach to a system of multi-homed mobile terminals, MMFI 2011.
  • G-networks with synchronised arrivals html, Performance Evaluation, 2010.
  • Multiple class symmetric G-networks with phase type service time html, The Computer Journal, 2010.
  • Multiple class symmetric G-networks with phase type, 25th International Symposium on Computer and Information Sciences (ISCIS 2010).
  • Networks of Symmetric Multi-class Queues with Signal changing classes, 17th International Conference on Analytical and Stochastic Modelling Techniques and Applications (AMSTA 2010).
  • A data-scheduling mechanism for multi-homed mobile terminals with disparate link latencies, 72nd Vehicular Technology Conference (VTC 2010).
  • A Predictive Scheduling Mechanism, 6th International Wireless Communications and Mobile Computing Conference (IWCMC 2010).
  • Strategy Games for Flow/Interface Association in Multi-homed Mobile Terminals html, IEEE International Conference on Communications 2010 (ICC 2010).
  • On Kelly Networks with Shuffling html, Queueing Systems (2008) 59; 53-61.
  • Ph.D. thesis in French: on server Pastel or TEL
  • Balancing Elastic Traffic Sources html, IEEE Communications Letters, 8-11 (2007) 692-694.
  • Flow vs. Time Sampling for Throughput Performance Evaluation html, Performance Evaluation 64 (2007) 1181-1193.

Giảng dạy

2009-2013

Tại trường đại học Paris Est Creteil Val de Marne

  • Độ tin cậy của hệ thống
  • Thuật toán thực nghiệm (eprel)
  • Nhập môn thuật toán
  • Lập trình dành cho khoa Vật Lý
  • Lập trình cơ bản II (eprel)
  • Xác suất trong công nghệ thông tin
  • Toán rời rạc trong công nghệ thông tin (đồ thị, số học, mật mã...) (eprel)

2004-2007

Tại trường đại học Paris Pierre và Marie Curie (Paris VI)

  • Đại số và ma trận
  • Xác suất thống kê cơ bản
  • Số học

2004-2005

Tại trường Sư phạm Paris

  • Cấu trúc các mạng thông tin

Giải thưởng

  • 1997 HCB kỳ thi Toán quốc tế lần thứ 38 (IMO), Mar del Plata, Argentina
  • 1997 HCĐ kỳ thi Toán châu Á Thái Bình Dương lần thứ 9 (APMO)
  • 1996-1997 Vài giải Toán quốc gia

Vài thông tin có ích

Personal tools
In other languages